Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Văn Mè” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 22/07/1978 2336 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1966 Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (95000-17000) mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vụ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978 Mộ 118, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Trung- Yên Định- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.