Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

45 người khớp “Nguyễn Văn Luấn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21610 · Tiên Phượng - Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Củi - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 8/7/1978 2179 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 18/10/1977 2183 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Nam Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1968 Tây đường 14 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiền Ninh- Bộ Lĩnh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1968 Đường 14 Kon tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1969 Làng Diếp Cũ Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Bàng Giang- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Khê- Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 19/09/1970 (91- 42)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Nhan- Hà Vinh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/6/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Luấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lôi Từ- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/2/1972 Đường 19 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Giang- Đức Thọ Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)08 Đắc Tin Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1970 Cạnh đường thồ từ khu K đi Tà Bộp 1 giờ Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/07/1974 049.475.1/50000, Bảo Đức Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chùa- Võ Nao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1974 (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 21 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Du- Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972 92250.07510, 1/100000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/02/1978 Mộ 4, hàng 18-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1977 Mộ 5, hàng 9, nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Hương- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/07/1978 Mộ 87, hàng 7, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đông Xuyên- Thanh Hải- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.