Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

83 người khớp “Nguyễn Văn Luông” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 4/5/1968 Mộ 43D, Đ3, Cánh trung Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Chùa- Trung Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1969 (01= 700, 85= 900) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Canh Hoạch- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1970 Lò rèn khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1971 8105 1/10.DN, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đương Sơn- Lương Sơn- Tân Yên- Hà Bắc (24-74)09 Plei Gi Rao Kla hàng 2 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 12- Chân Hồng- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trung- Trung Thục- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1969 (66-68) 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 117, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Lộc- Thanh Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vạn Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trị- Ba Tri- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 7/1/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 7/1/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trạch- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trạch- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trách- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.