Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Nguyễn Văn Liện” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 11 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Thành - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đông - Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Trại - Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Mới - Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 25/03/1978 2072 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liển Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoà Bình Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Liền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiến Xương, Thái Bình Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vực Đài- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 (26-83)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Kiên- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1970 77,27 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Tiến- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/6/1972 Viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 Mộ 4, Viện 211 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà (87-12)07 08 Ple JB Reng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Truy Thành- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/12/1972 (28-04)01 Plei Gia Bò Gia Lai m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiết Hà- Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1973 (08-38)01 NT.D 3 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Liền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trại- Thái Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Lộng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1972 (69-18)04 Plây Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1973 (28-88)03 H4 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Tha- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Blei Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Lơi- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 356, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.