Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Nguyễn Văn Liễn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phú- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Huyện- Quế Võ- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đường Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Quảng Oai- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ba Xuyên- Quế Võ- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Môi- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Uy Lổ- Đông Anh- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Liện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Liễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Liên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Yên Quy- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/10/1972 Lô 8 Số 86 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.