Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Nguyễn Văn Liêu” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Xuân - Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Nội - Chợ Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hàm Ninh, Lệ Ninh Hy sinh: 12/12/1984 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tập Đoàn- Phù Ninh- Phú Thọ Hy sinh: 6/2/1966 Ba Kha (Lào) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Nội- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1972 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 53- Tiểu Khu 7- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1972 Tây Nam cao điểm 722 (97-10) mộ 1, hàng 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số nhà 53- Tiểu Khu7- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1972 Tây Nam 722 97.10. BĐồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Xuân- Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 28/06/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Bình Khê- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Bình- Bình Khê- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình An- Bình Khê- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình An- Bình Khê- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.