Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Lải” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lại Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cư Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 02/12/1968 E2, 3, 18 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1922 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An Đơn vị: Trường Đảng Lê Hồng Phong, tỉnh Kiến Tường Hy sinh: 03.4.1969 Ấp Tul S'đây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) QK1, A.Phó Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/4/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/2/1967 Ấp Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Hội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1970 Đồi Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã Hy sinh: 31/03/1971 (54-52)07 Quận Bà Lá 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Xuân- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Cờ Lung Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cư Yên- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1974 (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hạc Đính- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · xóm 4 Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Chúc- Thạch Thất- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cở Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 8 Số 67 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lại Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 8 Số 101 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.