Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Văn Lùng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tân Phú, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Đội bảo vệ VPTU Long An Hy sinh: 03.5.1970 Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 24/09/1978 2212 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lúng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vô Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phú Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1967 Viện 82 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiên Cường-Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Tây Chư Pa H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Lễ- Mỹ Hà- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 4/10/1971 (173-235) Plư Va Bo Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quán Xá- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/07/1973 Đức Cơ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 13- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 (87-42)09 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Tràn Long- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Hiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.