Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Nguyễn Văn Làn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngà Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 64, hàng 5, NT Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hòa- Bảo Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Diệu- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiên An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lăn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Làn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Lan- Gia Lâm- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 71 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.