Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

56 người khớp “Nguyễn Văn Khoá” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 29/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Nhuận- Như Xuân- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/6/1972 Lô 11 Số 59 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/1/1973 Lô 8 Số 79 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Lô 11 Số 60 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.