Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

56 người khớp “Nguyễn Văn Khoá” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 21/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Bộ - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Thịnh - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1980 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/5/1978 1848 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sơn Thuỷ, Nam Hà Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1924 · Cr (Tiểu đoàn trưởng Hy sinh: 30/3/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/3/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1967 Cách Làng Mùi 3h Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 (12-82) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · La Bằng- Đại Từ Hy sinh: 10/10/1972 (27-85)05 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ninh Xá- Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (78-84)02 Preng mộ117 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chương Hương- Bình- Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1967 cách làng khớp 2 tiếng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quyết Thịnh- Đức Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc (86-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 (418-332), Hiếu Thiện Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/08/1966 Chân đồi 732, mộ 2, Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.