Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

102 người khớp “Nguyễn Văn Khanh” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Định- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thang- Gia Viễn- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dinh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thang- Gia Viễn- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · 58A- Hồng Bàng- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 26 Tiểu khu 2- Kiến An- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 26- Tiểu khu Kiến An- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 582- Hồng Bàng- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 22/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 56A Hồng Bàng- - Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 26 tiểu khu 2- Kiến An- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngư Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.