Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Văn Kệ” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Thôn - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung An - Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kẻ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Lục, Hà Nam Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kề (Xề) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Thôn- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1966 Ia Giao, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1967 Đông Bắc Buôn Tùa, chổ ở năm 9/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung An- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hang Đùng- Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1972 (20-22)08 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Phong- Đồ Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Phong- Đồ Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Phong- Đồ Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đôn Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đòn Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Thường Tín- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.