Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

153 người khớp “Nguyễn Văn Hoá” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 25/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Cầm- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- An Thụy- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Chân- Gia Lộc- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Hoàng- Xuân Cẩm- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Số 67- Quận 3- Hy sinh: 22/3/1963 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An Hưng- Lấp Vò- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tịnh- Trảng Bà- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 6 Ngõ 67- Đà Nẵng- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.