Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

136 người khớp “Nguyễn Văn Hiễn” trong 53 danh sách · trang 5/5

  1. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Loan- Gia Lâm- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Thạnh Nhì- Song Phú- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thủy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 12- Ba Đình- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Binh- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.