Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

136 người khớp “Nguyễn Văn Hiễn” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết - Kim Lam- Gia Lâm- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bích- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thuận Nhì- Long Phú- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Đan Phượng- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Giao Thủy- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Giao Thủy- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viên Ngoại - Đăng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Cường- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trắc Vân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Xuyên- Bình Xuyên- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Mai Giang- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Khánh- Ô Môn- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.