Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

136 người khớp “Nguyễn Văn Hiễn” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Riêu- Thanh Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) đông nam làng Díp Lê Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiện (Hiễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Nội- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 3, hàng 8-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 194, hàng 5, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 375, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Thái- Bình Phú- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 6, hàng 9, nt số 4, F10, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · - - Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyễn Văn Hiền Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lam Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Minh- Lâm Thao- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Tâm- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.