Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

124 người khớp “Nguyễn Văn Hai” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 77- Thạch Vĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 20/03/1974 (28-21)08 Buôn tráp Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 8- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1972 F (92.475-y 07.371) 1/50000, tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quốc Trị- Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng (20-86)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hương- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Mộ 8, hàng 2-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 15/05/1978 Mộ 11, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Minh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 263, hàng 7, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Bằng Lạng- Thạch Nghị- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · yên nhân-Ý yên-Nam hà Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Tiến- Phố Yên- Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyên Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình- Trần Thời- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đạo Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 26/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Tường- Châu Thành- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Đức- Cầu Ngang- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Cầu Ngang- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 27/4/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 5 Tam Giang- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tống Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 8/4/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.