Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn Hộ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Du Đức, Vĩnh Long, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Núi Hiểu- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968 Tây Tân Cảnh, chân núi Ngọc Tụ Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Dãy Ngọc Bếch Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1970 (86-68)09 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1972 (16-16)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Châu- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Phước Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.