Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Nguyễn Văn Hản” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Bình- Lâm Thao- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viện Thành- Kim Môn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Hậu Lộc- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Điền- Trung Kênh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 19/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.