Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Nguyễn Văn Hản” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: đoàn 722 Hy sinh: 01/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thường Thọ - Mĩ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lan Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Hầu - Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Yên - Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoáng Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1977 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Nghĩa Trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 12/1/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phú Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trương Bát- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/08/1968 chỉ huy sở DX 10 b Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Phòng Hy sinh: 17/06/1968 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Trung- Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1968 Bệnh Xá C05 (Bt Trung) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 26/08/1969 (24-86)09 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Vĩnh- Dạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1969 (27-88)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1970 (79-33)03 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Đúng- Thị xã Hòa Bình- Hòa Bình Hy sinh: 14/04/1972 (35-15)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 bản đồ Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỏ Than- Khánh Hòa- Bắc Thái Hy sinh: 16/03/1975 (73-18)08 Ban Chuk 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (05-83) đường 220 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Bình Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.