Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Nguyễn Văn Háo” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Hùng - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Trung Lợi, Chợ Gạo, Tiền Giao Hy sinh: 28.3.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/4/1980 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lạng Sơn Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hào (Hao) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Sáng- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 30/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phố Thụy Khê- khu Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Ngã- Hùng Lò- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Lập Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 12/10/1970 (19-96)05 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trang Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1970 (72-76)06 1/100000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Bích- Thạch Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/11/1971 Nghĩa trang Binh Trạm 32 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tâm Mỹ- Tam Đa- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Bắc- Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1972 Mộ 1, hàng 1 (22-100-3-300) đông cao điểm 424 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoằng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 (85-25)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Dân Hạ- Kỳ Sơn- hà Sơn Bình Hy sinh: 7/2/1978 Mộ 88, hàng 7, nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Duy Nhất- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 261, hàng 11-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tứ Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 16, hàng 5-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.