Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Văn Hành” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Bình Lục Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Bình Lục Hy sinh: 13/5/67 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Cường- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/07/1969 Đông sông Đắc Long, k6, H40 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 (19-10) Đắc Tô bắc Diên Bình đồi 630 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/06/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Tân- Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (64-44)06 mộ 3 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1973 Nghĩa trang viện 211, 63-52, 1/50000 Plây Trập, số 20 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Mỹ- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/04/1975 chôn tại viện Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vực Tường- Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Chin- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Trung- Hoành Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 (77-03)05 Mo Kon Tum 17/100000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1972 (19-24) bản đồ Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thân Rễ- Hợp Châu- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Châu- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Vạn- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Chân cao điểm 732 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Mộ 7, hàng 6-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 2, hàng 2-nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng An- Binh Lục- Hà Nam Ninh Mộ 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Giang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 83, hàng 8, Nt F31 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.