Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Văn Doi” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Kiến Tường Đơn vị: c50, Phòng hậu cần, QK8 Hy sinh: 20.02.1974 Ấp Chong Ô, xã Kom Puông T'rách, Rồ Mia Héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dõi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đồng Hới, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đòi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dõi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m - Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Xuân- Hương Khê Hy sinh: 26/05/1969 04.14ô A Kon Hơ Giao Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Hóa- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1971 (99-86)08 Cheo Reo 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đồng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1971 (24-67) Ngọc Brền H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1973 Nghĩa trang viện 2 (cánh nam) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Hòa- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1974 (93-98)06 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đoi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/8/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tất Hạ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.