Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Văn Doan” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Tỏa- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Chí - Vân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Thảo- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 9/7/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.