Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Nguyễn Văn Dẫu” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Thanh- Gò Công- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Phúc- Nam Trực- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước An- Châu Thành- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Phúc- Nam Trực- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Chợ Lách- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Hạ- Đan Phượng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thạnh- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Phú Thượng- Đức Hòa- Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.