Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Nguyễn Văn Dược” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Đước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cồn Lang - Ninh Văn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lãi - Cam Giá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 6, Thôn 1 - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Duộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1965 Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Sơn- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1966 Tại ngã 3 sông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thượng- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 (87-21)09 Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cồn Lang- Ninh Văn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1969 Đông cao điểm Gia Nhiên, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Tây nam Đức Lập 2 km Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1970 Bắc Đắc Siêng 1,5km Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Gia Lộc- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên đường C010 (T20 - T21) cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Sen- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Thủy- Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hà Tây Huyện 8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (28-00)07 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Bồng Lai- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1978 mộ 1 hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đồng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Viêm Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.