Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

98 người khớp “Nguyễn Văn Cuông” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tượng Sơn - Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Ninh Long - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Loa - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tiên Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Trấn Yên Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà Hy sinh: 4/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bắc Ninh Hy sinh: Cr (B1, E7) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/5/72 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/64 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Nam Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Tĩnh Gia Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Tĩnh Gia Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1966 Tại Quảng Bình Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sinh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  27. Nguyên Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1966 Ngã 3, sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · (Gia Tân- Gia Xuân) Giai Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1966 Cầu 20/7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mai- Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1966 Tại khu Voi Đầm Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.