Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Nguyễn Văn Chuyện” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Cơ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Kim Động Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đông Kiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 21/08/1968 Cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Lãng- Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thâu sơn- Yên Sơn Hy sinh: 4/8/1972 Nhà ma làng Bàn, E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Xuân- Khánh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/12/1972 (27-86)04 mộ số 2 hàng 2 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Văn Thụ- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (33.01)06 N.T.D2 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chuyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 130, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lộ- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộ- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bá Diên- Tư Khánh- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Càn Thân- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.