Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

88 người khớp “Nguyễn Văn Chĩnh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Sống- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1975 Mộ16 NT 2 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lẫm- Tiên Hội- Đại Từ Hy sinh: 25/05/1972 (93-22)02 02 09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thác- Bảng Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29.02)08 N.T.D 1 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 11 hàng 7, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trực Đại- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/12/1977 Mộ 5 hàng 18, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Võ Cường- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 23/11/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụ Dực- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Càn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thịnh- Trấn Yên- Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Long- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số nhà 93- Nguyễn Đức Cảnh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Vinh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Bình- Vĩnh Phúc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàng Long- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.