Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

40 người khớp “Nguyễn Văn Cổng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Xuân - Kiềng Bá - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Tiến - An Chân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khê Thương - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cổng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cao Bằng Hy sinh: 2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Công (Cộng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/4/69 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Trực Ninh, Nam Định Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/12/1981 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cổng (Cao Bằng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Hợi- Kỳ Huân- Kỳ Anh Hy sinh: 26/06/1965 Cách đồn 1 giờ phía tây Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/03/1966 Quảng Bình Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khê Thượng- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lưu Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 9/4/1968 (84-44) Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Tiền- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phúc- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 24/11/1969 Khu vực 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1972 (88-17)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Vân- Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 (26-93)08 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Vân- Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 (26-93)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Cháy- Hiển Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 13 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.