Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Nguyễn Văn Cơn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Hà - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C20 - F320 - QD3 Hy sinh: 20/05/1978 Số mộ 22 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Côn (Còn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 8/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/9/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1945 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Con Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa, Gia lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú (Xá)- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Vùng 1, Điểm 4, Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1967 Mộ số 8, Viện 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Buôn Rang, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phong- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1968 Bắc sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Yên Lạc- Ỷ La Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 (08-02)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1972 (98-01)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1968 Đông Buôn Ranh 3km, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Hà- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.