Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

68 người khớp “Nguyễn Văn Căn” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) gần núi Toa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 18/04/1969 Chân đông đường 14 cách 1km Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân An- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/12/1972 (58-22)05 Ninh Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (15-78)06 Kon Hơ Cơ Ran 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Nghĩa- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 29/07/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Toàn Thắng- Đồng Liên- Phú Bình Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 (75-77)07 08 Plei Lét 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1972 (94-15)05 Plei Mơ Nang m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Thượng- Liên Bão- Tiên Sơn- Hà Bắc (89-31)01 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cẩn (Cần) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1969 (42-19)05 25/1000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Khánh- Trung Môn- Yên Sơn Ở phượng hoàng, Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 (13-15)08 09 Nghĩa trang d1 Plây Pleng mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn văn Càn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 2- Nghi Văn - Nghi Lộc- Hà Tình Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tịnh Nang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tịnh Nang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Long- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Cao - Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.