Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Cúc” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tu Mộc - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Phong- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1966 Tại đơn vị Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 10/12/1967 Nghĩa trang Viện 1, Mộ 15 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1970 Tây Bắc A1191 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Điền Nam- Cứu An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 20/12/1972 Tại quê Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hân Thượng- Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 12/10/1972 (11-71)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Diên- Đức Thọ Hy sinh: 20/10/1972 (77-23)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 75 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.