Nguyễn Văn Cúc
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Kỳ- Tứ Kỳ- |
| Ngày hy sinh | 2/6/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1073329]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cúc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26086, Quê quán=Đông Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17753 (số thứ tự 1073329).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cúc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 2/6/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đậu Đình Thiều sinh 1946 · Hương Hòa- Hương Khê-
- Đậu Văn Thiếu (Thiều) sinh 1946 · Hương Hóa- Hương Khê-
- Hoàng Đăng Chiến Hợp Đức- An Thụy-
- Hoàng Đăng Chiến sinh 1938 · Hợp Đức- An Thụy-
- Lưu Văn Tiến sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch-
- Ngô Mã Học Đại Liên- Yên Định-
- Nguyễn Bá Mỹ sinh 1951 · Trúc Lưu- Hạ Hòa-
- Nguyễn Bá Tiềm sinh 1949 · Yên Định- Yên Thành-
- Nguyễn Trọng Vẻ sinh 1952 · Yên Trung- Yên Định-
- Nguyễn Văn Chuyên sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu-
- Nguyễn Văn Cúc Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Sang sinh 1941 · Thanh An- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Sang Thành An- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1953 · Thạch Cẩm- Thạch Thành-
- Nguyễn Xuân Canh Tân Hồng- Ba Vì-
- Nguyễn Xuân Canh sinh 1950 · Tân Hồng- Ba Vì-
- Nguyễn Xuân Thu Thạch Xá- Thạch Thất-
- Nguyễn Xuân Thu sinh 1944 · Thạch Xả- Thạch Thất-
- Phạm Văn Đốc sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Xương-
- Phan Văn Thọ sinh 1952 · Số 45 Ngô Quyền- Thị xã Sơn Tây-