Nguyễn Văn Cúc

Quê quánĐức Lý- Lý Nhân-
Ngày hy sinh 25/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073336]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cúc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/2/1971, Quê quán=Đức Lý- Lý Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17760 (số thứ tự 1073336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn An sinh 1948 · Bình Thành- Giồng Trôm-
  2. Đỗ Hữu Tý sinh 1931 · Trùng Khánh- Gia Lộc-
  3. Đỗ Văn Sơn sinh 1939 · Cổ Tuyết- Tam Nông-
  4. Hoàng Văn Trọng sinh 1946 · Long Xuyên- Bình Giang-
  5. Mai Đức Cang sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn-
  6. Ngô Văn Vĩnh An Khánh- Đại Từ-
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1957 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa-
  8. Nguyễn Văn Công sinh 1950 · Vạn Xuân- Thường Xuân-
  9. Nguyễn Văn Cúc Đức Lý- Lý Nhân-
  10. Nguyễn Văn Cúc Đức Lý- Lý Nhân-
  11. Nguyễn Văn Đễ sinh 1948 · Hải Lý- Hải Hậu-
  12. Nguyễn Văn Nam sinh 1957 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  13. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ-
  14. Nguyễn Xuân Châm Đức Lý- Lý Nhân-
  15. Nguyễn Xuân Châm Đức Lý- Lý Nhân-
  16. Nguyễn Xuân Thâm Đức Lý- Lý Nhân-
  17. Phạm Minh Cấp sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc-
  18. Phạm Minh Hiệp sinh 1952 · Nga Vinh- Nga Sơn-
  19. Quách Lê sinh 1941 · Gia Vân- Gia Viễn-
  20. Quách Lê Gia Vân- Gia Viễn-
  21. Quách Lê Gia Vân- Gia Viễn-