Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Văn Có” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/12/84 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 246 khu Lao Động- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1-2h về nam Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1967 Vùng Cờ Đin H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lũng Giang- Văn Tượng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978 Mộ 10 hàng 4, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Long Mỹ- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Sai Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.