Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

32 người khớp “Nguyễn Văn Câu” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cầu (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 63, Khối 10 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Đông Phong - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hà - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tháng Thuận - Thuận Tháng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Câu (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Câu (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Phú- Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 7/7/1966 D Quân y F10 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1969 (98-13)01 Kon H'Pao Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 18/11/1971 Tại đường cũ đi tư gia đắc vi, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phong- Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1972 (73-22)05 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Câu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 4 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sản- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Cần Giuộc- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.