Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Văn Bon” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Tiến- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Tiên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mòn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hội- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Vũ Dục Tù- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Hải- Hà Trung- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.