Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Văn Biều” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Biểu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Hồng, Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Trà - Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Biệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Tiểu đoàn pháo binh Hy sinh: Trung sỹ, 7/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Biều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Trà- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 4/1/1969 82-700 1/50000 Plei Cần Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Biều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/02/1971 (90-91) (22-33)09 H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hòa- Nghi Xuân Hy sinh: 25/10/1972 (21-95)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hồng- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (95-21)09 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/10/1963 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Biến Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Biêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.