Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Nguyễn Văn Bao” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Đông Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lai- Hà Trung- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 13/11/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Yên Lữ- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Chính- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.