Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Văn Bẻ” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Đơn vị: C5 K32 Hy sinh: 29/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Đồng Tháp Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 18/11/1965 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lan Trang- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 11- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thường- Thuận Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (95-19)03 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú Long- Châu Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trụ Các- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trũ Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Điềm Hy- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.