Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Văn Bê” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Sơn- Cầu Giang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cầu Ngang- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Bến Thủ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Mười Cự- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạch Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Nam Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.