Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Nguyễn Văn Bân” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Dự- Gia Lâm- Hy sinh: 2/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 63 khu tập thể đường sắt- Ba Đình- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khắc Miên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khắc Miên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Khê- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.