Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Văn Đảnh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bu - Phú Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966 Viện 2 B3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhơn Lộc- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/07/1968 Buôn Thung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/4/1972 (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền Tây- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạnh Tiến- Bình Lục- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạnh Tiến- Bình Lục- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Điền Tây- Chín Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.