Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
76 người khớp “Nguyễn Văn Đạt” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 75 E28 Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khánh Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Xuân, Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dặt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Đông Tân- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1966 Xóm 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Tại T18, C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Lạc Nhuế- Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/07/1971 Nghĩa trang bệnh xá C05, binh trạm Trung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiệp Hòa- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/07/1971 Nghĩa trang BTT Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Hạ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hành Lạc- Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (77-90)03 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khuân Chú- Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 12/2/1973 (39-06)05 Bảo Đức Bệnh xá 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 6- Bình Hà- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Thượng- Văn Bàn- Yên Bái ((93-14)09 Blây Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân An Hội- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu