Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

125 người khớp “Nguyễn Văn Đúng” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Dân- Đức Thọ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Thịnh- Hương Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Diên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Hy sinh: 10/7/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Biên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Tiến- Hoài Đức- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng My - Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiên- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Quốc- Hồng Bàn- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 7/7/1976 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Đông Anh- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.