Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

125 người khớp “Nguyễn Văn Đúng” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 8/3/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Đông- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Tại Thị xã Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1968 Đông nam Ia Na H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 27 Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 56- Hoàng Diệu- Ba Đình- Hà Nội Mộ 414, hàng 11, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng- Mộ 31, hàng 1, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bến Tượng- Bến Cát- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/6/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.