Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

110 người khớp “Nguyễn Văn Đúc” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thanh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Thành- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòe- Sa Đéc- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 162 Lộ 11- Pray Veng- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số nhà 76- đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 76 Đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tà Công- Châu Thành- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 3/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thân Củ Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 168 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.