Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

279 người khớp “Nguyễn Văn” trong 53 danh sách · trang 9/10

  1. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiểu khu Trung Thành- - Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Gia Sàng- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Van Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Van Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiểu Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.